| Sự xuất hiện | Hạt dài màu vàng và nâu |
|---|---|
| Crushing Strength | ≥50N/cm |
| Kích thước hạt | φ(4~5)×L(5~15)mm |
| Applicationin | Gas Purification, Oil Purification |
| Application | Gas Purification And Desulfurization |
| Ứng dụng | Lọc khí và khử lưu huỳnh |
|---|---|
| Ứng dụng trong | Lọc khí, lọc dầu |
| mật độ lớn | 0,6-0,9g/cm3 |
| Sức mạnh nghiền | ≥50N/cm |
| Tên khác | Máy khử lưu huỳnh dạng viên oxit sắt |
| Ứng dụng trong | Lọc khí, lọc dầu |
|---|---|
| Tên khác | Máy khử lưu huỳnh dạng viên oxit sắt |
| Kích thước hạt | φ(4~5)×L(5~15)mm |
| mật độ lớn | 0,6-0,9g/cm3 |
| Sự xuất hiện | Hạt dài màu vàng và nâu |
| Kích thước hạt | φ(4~5)×L(5~15)mm |
|---|---|
| Sức mạnh nghiền | ≥50N/cm |
| Ứng dụng | Lọc khí và khử lưu huỳnh |
| mật độ lớn | 0,6-0,9g/cm3 |
| Tên khác | Máy khử lưu huỳnh dạng viên oxit sắt |
| Ứng dụng | Lọc khí và khử lưu huỳnh |
|---|---|
| mật độ lớn | 0,6-0,9g/cm3 |
| Sức mạnh nghiền | ≥50N/cm |
| Sự xuất hiện | Hạt dài màu vàng và nâu |
| Kích thước hạt | φ(4~5)×L(5~15)mm |
| mùi | không mùi |
|---|---|
| Tên khác | Máy khử lưu huỳnh oxit sắt |
| độ xốp | 40-50% |
| Hàm lượng nước | ≤5% |
| Sự xuất hiện | Hạt dài màu vàng và nâu |
| Ứng dụng trong | Lọc khí, lọc dầu |
|---|---|
| Ứng dụng | Lọc khí và khử lưu huỳnh |
| Kích thước hạt | φ(4~5)×L(5~15)mm |
| Khả năng lưu huỳnh | ≥25% |
| mật độ lớn | 0,6-0,9g/cm3 |
| Ưu điểm | Hiệu quả khử lưu huỳnh cao, giảm áp suất thấp, tuổi thọ dài |
|---|---|
| công thức hóa học | Fe2O3 |
| Tên khác | Máy khử lưu huỳnh khí thải |
| Độ tinh khiết | ≥95% |
| Ứng dụng trong | Lọc khí, lọc dầu |
| Tên khác | Máy khử lưu huỳnh oxit sắt |
|---|---|
| Ứng dụng | Loại bỏ H2S và các hợp chất lưu huỳnh khác trong khí tự nhiên, khí sinh học và các loại khí công ngh |
| Sự xuất hiện | Hạt đen hoặc nâu |
| công thức hóa học | Fe2O3 |
| Giảm áp suất | .30,3MPa |
| Kích thước hạt | (3~5)x(5~20)mm |
|---|---|
| Ứng dụng | Khử lưu huỳnh khí tự nhiên, khí tổng hợp và các loại khí công nghiệp khác |
| công thức hóa học | Fe2O3 |
| Tên khác | Máy khử lưu huỳnh oxit sắt |
| Sức mạnh nghiền | ≥50N |