| Mật độ | 00,6-0,9 g/cm3 |
|---|---|
| Sử dụng | Công nghiệp |
| Màu sản phẩm | vàng và nâu |
| Ứng dụng | khử lưu huỳnh |
| Sự xuất hiện | Hạt dài |
| Ứng dụng trong | Lọc khí, lọc dầu |
|---|---|
| mùi | không mùi |
| Tên khác | Máy khử lưu huỳnh oxit sắt |
| Khả năng lưu huỳnh | ≥20% |
| Hàm lượng nước | ≤5% |
| Giá trị PH | 6 - 9 |
|---|---|
| Hàm lượng nước | ≤5% |
| hàm lượng sắt | ≥85% |
| độ xốp | 40-50% |
| Ứng dụng trong | Lọc khí, lọc dầu |
| Sự xuất hiện | Hạt nâu |
|---|---|
| thể tích lỗ rỗng | 0,3-0,5 cm3/g |
| Giá trị PH | 6 - 9 |
| Tên khác | Máy khử lưu huỳnh oxit sắt |
| Khả năng lưu huỳnh | ≥20% |
| Sức mạnh nghiền | ≥70n/cm |
|---|---|
| mật độ lớn | 0,7-0,9g/cm3 |
| Hàm lượng oxit sắt | ≥85% |
| Kích thước hạt | (3~5)x(5~20)mm |
| Nhiệt độ hoạt động | ≤350℃ |
| Tên khác | Máy khử lưu huỳnh dạng viên oxit sắt |
|---|---|
| Ứng dụng | Khí tự nhiên, khí than, khí sinh học, v.v. |
| Điểm nóng chảy | 1,565 °C |
| Sức mạnh nghiền | ≥70n/cm |
| Nhiệt độ hoạt động | ≤350℃ |
| Ứng dụng | Loại bỏ H2S và các hợp chất lưu huỳnh khác khỏi khí tự nhiên, tổng hợp và các loại khí công nghiệp k |
|---|---|
| Giá trị PH | 6 - 9 |
| Tên khác | Máy khử lưu huỳnh dạng viên oxit sắt |
| Tuổi thọ | 3 năm |
| Mật độ | 1.0 - 1,5 g/cm³ |
| Độ tinh khiết | ≥90% |
|---|---|
| Kích thước hạt | 3-5mm |
| Hàm lượng nước | ≤ 5% |
| Tuổi thọ | 3 năm |
| mật độ lớn | 0,6-0,9g/cm3 |
| Vẻ bề ngoài | Các hạt hình cầu màu nâu |
|---|---|
| Mật độ số lượng lớn | 1.0-1.2g/cm3 |
| Kích cỡ | (3 ~ 5) x (5 ~ 20) mm |
| Hàm lượng oxit sắt | ≥85% |
| Sự thuần khiết | ≥90% |
| Sức mạnh nghiền | ≥50N/cm |
|---|---|
| Tên khác | Máy khử lưu huỳnh dạng viên oxit sắt |
| Kích thước hạt | φ(4~5)×L(5~15)mm |
| mật độ lớn | 0,6-0,9g/cm3 |
| Ứng dụng trong | Lọc khí, lọc dầu |